TanroDictionary Sổ từ

raphe

/ˈreɪˌfi/

Anh
0

raphe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh quả; sống noãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh quả; sống noãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower seed had a small raphe.