TanroDictionary Sổ từ

rarely

/ˈrɛrli/

Anh
0

rarely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiếm, hiếm có, ít có; Đặc biệt, bất thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiếm, hiếm có, ít có.DEN-VI Dict
  2. Đặc biệt, bất thường.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note rarely.