Nghĩa tiếng Việt
- Tính côn đồ, tính bất lương, tính đểu giả.danh từEN-VI Dict
- Hành động côn đồ, hành động bất lương, hành động đểu giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rascaliti caused many problems at school.
-
The rascaliti of the prank upset her.