TanroDictionary Sổ từ

rat-trap

/ˈrætˈtræp/

Anh
0

rat-trap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bẫy chuột; Bàn đạp (xe đạp) có răng; Cái mồm, cái mõm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bẫy chuột.danh từEN-VI Dict
  2. Bàn đạp (xe đạp) có răng.danh từEN-VI Dict
  3. Cái mồm, cái mõm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She set a rat-trap in the shed.

  2. The bike had a small rat-trap on the pedal.

  3. He opened his rat-trap to complain again.