TanroDictionary

ratal

/ˈrætəl/

Anh
0

ratal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng số tiền thuế địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng số tiền thuế địa phương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family paid a high ratal this year.