TanroDictionary Sổ từ

ratan

/rˈætən/

Anh
0

ratan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mây, cây song; Roi mây; gậy bằng song.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mây, cây song.danh từEN-VI Dict
  2. Roi mây; gậy bằng song.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chair was made from strong ratan.

  2. He lifted the ratan with both hands.