Nghĩa tiếng Việt
- Lắp bánh cóc vào.động từEN-VI Dict
- Tiện thành bánh cóc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had to ratch the wheel by hand.
-
They ratch the parts to fit the frame.
/ˈrætʃ/
ratch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắp bánh cóc vào; Tiện thành bánh cóc.
He had to ratch the wheel by hand.
They ratch the parts to fit the frame.