Nghĩa tiếng Việt
- Lắp bánh cóc vào.động từEN-VI Dict
- Tiện thành bánh cóc.động từEN-VI Dict
- (nội động từ) Lắp bánh cóc vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
He used a ratchet to tighten the bolt.
-
The mechanic will ratchet the gear into place.