TanroDictionary Sổ từ

ratchet

/ˈrætʃɪt/

Anh
0

ratchet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắp bánh cóc vào; Tiện thành bánh cóc; (nội động từ) Lắp bánh cóc vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắp bánh cóc vào.động từEN-VI Dict
  2. Tiện thành bánh cóc.động từEN-VI Dict
  3. (nội động từ) Lắp bánh cóc vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. He used a ratchet to tighten the bolt.

  2. The mechanic will ratchet the gear into place.