Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ratchetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team ratcheted up the pressure slowly.
/rˈætʃɪtɪd/
ratcheted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ratchet.
The team ratcheted up the pressure slowly.