Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ratchet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Prices are ratcheting upward this month.
/rˈætʃɪtɪŋ/
ratcheting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ratchet.
Prices are ratcheting upward this month.