Nghĩa tiếng Việt
- Có lý trí, dựa trên lý trí.tính từEN-VI Dict
- Có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực.tính từEN-VI Dict
- Hữu tỷ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a very rational being.
-
Can you give me a rational explanation?
-
Simplify this rational algebraic fraction now.
-
a rational being
một sinh vật có lý trí
-
to be quite rational
hoàn toàn có lý trí; có đầy đủ lý trí