TanroDictionary Sổ từ

rationality

/ˌræʃəˈnæləti/

Anh
0

rationality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hợp lý, sự hợp lẽ phải; Tính hữu tỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hợp lý, sự hợp lẽ phải.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hữu tỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her rationaliti helped her choose the best answer.

  2. He explained the idea with clear rationaliti.