TanroDictionary

ratter

/ˈrætɜː/

Anh
0

ratter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó bắt chuột; Người tráo tr.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó bắt chuột.danh từEN-VI Dict
  2. Người tráo tr.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our ratter caught a mouse last night.

  2. That ratter hid the missing keys.