TanroDictionary Sổ từ

ratty

/ˈræti/

Anh
0

ratty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều chuột; Chuột; như chuột; Phản bội; đê tiện, đáng khinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều chuột.tính từEN-VI Dict
  2. Chuột; như chuột.tính từEN-VI Dict
  3. Phản bội; đê tiện, đáng khinh.tính từEN-VI Dict
  4. Lóng hay cáu, hay gắt gỏng.tính từEN-VI Dict
  5. (lóng) (Ở Mỹ) ọp ẹp, long tay gãy ngõng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ratti streets were full of holes.

  2. His ratti coat looked old and thin.

  3. His ratti excuse fooled nobody.

  4. The ratti clerk snapped at every question.

  5. That ratti chair needs new legs.