Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều chuột.tính từEN-VI Dict
- Chuột; như chuột.tính từEN-VI Dict
- Phản bội; đê tiện, đáng khinh.tính từEN-VI Dict
- Lóng hay cáu, hay gắt gỏng.tính từEN-VI Dict
- (lóng) (Ở Mỹ) ọp ẹp, long tay gãy ngõng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ratti streets were full of holes.
-
His ratti coat looked old and thin.
-
His ratti excuse fooled nobody.
-
The ratti clerk snapped at every question.
-
That ratti chair needs new legs.