Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh hành quân.danh từWiktionary
Ví dụ
-
column of raut
đội hình hành quân
-
to give the raut
ra lệnh hành quân
-
to get the raut
nhận lệnh hành quân
raut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệnh hành quân.
column of raut
đội hình hành quân
to give the raut
ra lệnh hành quân
to get the raut
nhận lệnh hành quân