Nghĩa tiếng Việt
- Sự tàn phá.danh từEN-VI Dict
- Cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra).danh từEN-VI Dict
- Tàn phá.động từEN-VI Dict
- Cướp phá, cướp bóc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ravage appeared in the report.
-
She tried to ravage the issue.