Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She raves about that quiet park.
/reɪvz/
raves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rave.
She raves about that quiet park.