Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rave.động từEN-VI Dict
- Tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió... ).danh từEN-VI Dict
- Sự say mê, sự mê thích, sự đắm đuối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is raving about the new book.
-
We heard the raving of the wind at night.
-
His raving for the game lasted all week.