Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ravishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The view ravished her senses at sunset.
/ˈrævɪʃt/
ravished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ravish.
The view ravished her senses at sunset.