Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của razeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The builder razes old walls carefully.
/ˈræzɪz/
razes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raze.
The builder razes old walls carefully.