TanroDictionary Sổ từ

re-formation

/ˈreɪfɔrˈmeɪʃən/

Anh
0

re-formation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổ chức lại, sự cải tổ lại (đơn vị quân đội... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tổ chức lại, sự cải tổ lại (đơn vị quân đội... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The army planned a re-formation after the drill.