TanroDictionary Sổ từ

reactivating

/rɪˈæktɪvˌeɪtɪŋ/

Anh
0

reactivating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reactivate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reactivate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are reactivating the old account.