Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reactivate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reactivating the old account.
/rɪˈæktɪvˌeɪtɪŋ/
reactivating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reactivate.
They are reactivating the old account.