Nghĩa tiếng Việt
- sẵn sàng; dễ dàngadvEN-VI Dict
- Sẵn sàng.DEN-VI Dict
- Vui lòng, sẵn lòng.DEN-VI Dict
- Dễ dàng, không khó khăn gì.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
When I needed help carrying my bag of groceries, a young man came over readily to help.
-
They worked readily all day.
-
You can readily find the information online.
-
these facts may be readily ascertained
những sự kiện này có thể được xác nhận một cách dễ dàng