TanroDictionary Sổ từ

readiness

/ˈredinəs/

Anh
0

readiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sẵn sàng (làm việc gì); Sự sẵn lòng, thiện ý; Sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sẵn sàng (làm việc gì).danh từEN-VI Dict
  2. Sự sẵn lòng, thiện ý.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We have everything in readiness for our long trip.

  2. She showed readiness to help at once.

  3. Her readiness of speech impressed the interviewers very much.

  4. have everything in readiness for departure

    hây chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi

  5. to be in readiness

    sẵn sàng