TanroDictionary Sổ từ

readjusted

/rˌiːədʒˈʌstɪd/

Anh
0

readjusted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của readjust.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của readjustđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She readjusted her glasses before reading.