Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của realise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is realising how much time she saved.
/rˈiəlaɪzɪŋ/
realising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của realise.
She is realising how much time she saved.