Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rearmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team rearmed the machine for the next test.
/riːˈɑːmd/
rearmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rearm.
The team rearmed the machine for the next test.