TanroDictionary Sổ từ

reasoner

/ˈrizənɜː/

Anh
0

reasoner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay lý sự, người hay cãi lẽ; Người hay lý luận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay lý sự, người hay cãi lẽ.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay lý luận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reasoner defended his idea with clear logic.

  2. She is a careful reasoner in class debates.