TanroDictionary Sổ từ

reave

/ˈriv/

Anh
0

reave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thơ ca) tàn phá; Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thơ ca) tàn phá.động từEN-VI Dict
  2. Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flood could reave the old village.

  2. Bandits reave travelers on that road.