TanroDictionary Sổ từ

rebate

/ˈriːbeɪt/

Anh
0

rebate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả); Số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt; Làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả).danh từEN-VI Dict
  2. Số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt.danh từEN-VI Dict
  3. Làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì).động từEN-VI Dict
  4. Làm cùn (lưỡi dao).động từEN-VI Dict
  5. Rabbet.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The store offered a rebate on shoes.

  2. The rebate made the price easier to pay.

  3. Cold weather can rebate the fruit's sweetness.

  4. The stone soon rebated the knife's edge.

  5. The carpenter cut a small rebate first.