Nghĩa tiếng Việt
- Việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả).danh từEN-VI Dict
- Số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt.danh từEN-VI Dict
- Làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì).động từEN-VI Dict
- Làm cùn (lưỡi dao).động từEN-VI Dict
- Rabbet.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store offered a rebate on shoes.
-
The rebate made the price easier to pay.
-
Cold weather can rebate the fruit's sweetness.
-
The stone soon rebated the knife's edge.
-
The carpenter cut a small rebate first.