TanroDictionary Sổ từ

rebroadcasting

/ˌriˈbrɔdˌkæstin/

Anh
0

rebroadcasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiếp phát; sự phát thanh lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiếp phát; sự phát thanh lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rebroadcasting reached more listeners tonight.