TanroDictionary Sổ từ

recalculation

/riˌkælkjəˈleɪʃən/

Anh
0

recalculation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tính toán lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tính toán lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A recalculation changed the final score.