Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reciprocate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reciprocating with equal effort.
/rɪsˈɪprəkˌeɪtɪŋ/
reciprocating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reciprocate.
They are reciprocating with equal effort.