TanroDictionary

reciter

/rɪˈsɑɪtɜː/

Anh
0

reciter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả); Tập thơ để ngâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).danh từEN-VI Dict
  2. Tập thơ để ngâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reciter spoke the poem with feeling.

  2. She carried a reciter for the school show.