Nghĩa tiếng Việt
- Người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).danh từEN-VI Dict
- Tập thơ để ngâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reciter spoke the poem with feeling.
-
She carried a reciter for the school show.