Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recombine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were recombining the parts into one unit.
/rˌiːkəmbˈaɪnɪŋ/
recombining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recombine.
They were recombining the parts into one unit.