Nghĩa tiếng Việt
- Giới thiệu, tiến cử (người, vật... ).động từEN-VI Dict
- Làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai).động từEN-VI Dict
- Khuyên, dặn bảo.động từEN-VI Dict
- Gửi gắm, phó thác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
can you recommend me a good English dictionary?
-
The guidebook will recommend this quiet came.
-
I recommend you to follow his advice carefully.
-
They will recommend the project to your care.
-
I recommend you to do what he says
tôi khuyên anh nên làm những điều anh ấy nói