TanroDictionary Sổ từ

recompense

/ˈrekəmpens/

Anh
0

recompense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thưởng, sự thưởng phạt; Sự đền bù, sự bồi thường; Sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thưởng, sự thưởng phạt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đền bù, sự bồi thường.danh từEN-VI Dict
  3. Sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chuộc lỗi, sự đền tội.danh từEN-VI Dict
  5. Thưởng, thưởng phạt.động từEN-VI Dict
  6. Đền bù, bồi thường.động từEN-VI Dict
  7. Báo đáp, báo đền, đền ơn.động từEN-VI Dict
  8. Chuộc (lỗi), đền (tội... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They gave him a gift as a recompense.

  2. There was no recompense for the broken window.

  3. Her kindness was a fair recompense.

  4. He hoped for recompense after the long wait.

  5. The manager will recompense good work with praise.