Nghĩa tiếng Việt
- Sự thưởng, sự thưởng phạt.danh từEN-VI Dict
- Sự đền bù, sự bồi thường.danh từEN-VI Dict
- Sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn.danh từEN-VI Dict
- Sự chuộc lỗi, sự đền tội.danh từEN-VI Dict
- Thưởng, thưởng phạt.động từEN-VI Dict
- Đền bù, bồi thường.động từEN-VI Dict
- Báo đáp, báo đền, đền ơn.động từEN-VI Dict
- Chuộc (lỗi), đền (tội... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gave him a gift as a recompense.
-
There was no recompense for the broken window.
-
Her kindness was a fair recompense.
-
He hoped for recompense after the long wait.
-
The manager will recompense good work with praise.