Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recompense.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are recompensing workers for overtime.
/ˈrɛkəmpɛnsɪŋ/
recompensing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recompense.
They are recompensing workers for overtime.