TanroDictionary Sổ từ

reconstitution

/ˌriːˌkɒnstɪˈtjuːʃn/

Anh
0

reconstitution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại (thức ăn ); Sự tổ chức lại, sự cải tổ, sự tái xây dựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại (thức ăn ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự tổ chức lại, sự cải tổ, sự tái xây dựng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the reconstitution today.