Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại (thức ăn ).danh từEN-VI Dict
- Sự tổ chức lại, sự cải tổ, sự tái xây dựng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the reconstitution today.
/ˌriːˌkɒnstɪˈtjuːʃn/
reconstitution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoàn nguyên, sự khôi phục lại (thức ăn ); Sự tổ chức lại, sự cải tổ, sự tái xây dựng.
They discussed the reconstitution today.