Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng... ); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa.danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại.danh từEN-VI Dict
- Sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển mặt trận lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the reconversion near the door.
-
He kept the reconversion in a drawer.
-
He kept the reconversion on the desk.