TanroDictionary Sổ từ

reconversion

/rekənˈvɜːʃn/

Anh
0

reconversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng... ); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa; Sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại; Sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng... ); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự chuyển mặt trận lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the reconversion near the door.

  2. He kept the reconversion in a drawer.

  3. He kept the reconversion on the desk.