Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconvert.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reconverting the old store.
/rekənvˈɜːtɪŋ/
reconverting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconvert.
They are reconverting the old store.