TanroDictionary

record

/ˈrekɔːd/

Anh
0

record là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản ghi; Hồ sơ; Biên bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản ghidanh từEN-VI Dict
  2. Hồ sơ.danh từEN-VI Dict
  3. Biên bản.danh từEN-VI Dict
  4. Sự ghi chép.danh từEN-VI Dict
  5. Văn thư; sổ sách.danh từEN-VI Dict
  6. Di tích, đài, bia, vật kỷ niệm.danh từEN-VI Dict
  7. Lý lịch.danh từEN-VI Dict
  8. Kỷ lục.danh từEN-VI Dict
  9. Đĩa hát, đĩa ghi âm.danh từEN-VI Dict
  10. Cao nhất, kỷ lục.danh từEN-VI Dict
  11. Ghi, ghi chép.động từEN-VI Dict
  12. Thu, thâu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm).động từEN-VI Dict
  13. Chỉ.động từEN-VI Dict
  14. Hót khẽ (chim).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the record near the door.

  2. His name is already on the official record.

  3. The record was mentioned in the report.

  4. The record was useful in class.

  5. He kept the record in a drawer.