Nghĩa tiếng Việt
- Bản ghidanh từEN-VI Dict
- Hồ sơ.danh từEN-VI Dict
- Biên bản.danh từEN-VI Dict
- Sự ghi chép.danh từEN-VI Dict
- Văn thư; sổ sách.danh từEN-VI Dict
- Di tích, đài, bia, vật kỷ niệm.danh từEN-VI Dict
- Lý lịch.danh từEN-VI Dict
- Kỷ lục.danh từEN-VI Dict
- Đĩa hát, đĩa ghi âm.danh từEN-VI Dict
- Cao nhất, kỷ lục.danh từEN-VI Dict
- Ghi, ghi chép.động từEN-VI Dict
- Thu, thâu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm).động từEN-VI Dict
- Chỉ.động từEN-VI Dict
- Hót khẽ (chim).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the record near the door.
-
His name is already on the official record.
-
The record was mentioned in the report.
-
The record was useful in class.
-
He kept the record in a drawer.