Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của recordđộng từEN-VI Dict
- Sự ghi.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của recordđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is recording the lesson for later.
-
The recording sounded clear and natural.
/rɪˈkɔːdɪŋ/
recording là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của record; Sự ghi; phân từ hiện tại của record.
He is recording the lesson for later.
The recording sounded clear and natural.