Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển.danh từEN-VI Dict
- Giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We go to the park for recreation.
-
We played games during recreation time.
-
to walk for recreation
đi dạo để giải trí
-
to look upon gardening as a recreation
coi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển