TanroDictionary Sổ từ

recreation

/ˌrekriˈeɪʃn/

Anh
0

recreation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển; Giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển.danh từEN-VI Dict
  2. Giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We go to the park for recreation.

  2. We played games during recreation time.

  3. to walk for recreation

    đi dạo để giải trí

  4. to look upon gardening as a recreation

    coi công việc làm vườn như một thú tiêu khiển