TanroDictionary

recumbency

/rɪˈkəmbəntsi/

Anh
0

recumbency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư thế nằm; Tư thế ngả người (vào cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư thế nằm.danh từEN-VI Dict
  2. Tư thế ngả người (vào cái gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His recumbency made the chair feel too low.

  2. Her recumbency on the sofa looked very relaxed.