TanroDictionary Sổ từ

recuperate

/rɪˈkuːpəreɪt/

Anh
0

recuperate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồi phục (sức khoẻ); Lấy lại (số tiền đã mất... ); Thu hồi (nhiệt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi phục (sức khoẻ).động từEN-VI Dict
  2. Lấy lại (số tiền đã mất... ).động từEN-VI Dict
  3. Thu hồi (nhiệt... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She needs time to recuperate her health at home.

  2. She managed to recuperate the lost money.

  3. The machine can recuperate wasted heat.

  4. to recuperate one's health

    hồi phục sức khoẻ; lấy lại sức khoẻ