Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recurđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The same problem recurred after the update.
/rɪkˈɜːd/
recurred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của recur.
The same problem recurred after the update.