TanroDictionary Sổ từ

recuse

/rɪˈkjuːz/

Anh
0

recuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He asked to recuse himself from the case.