Nghĩa tiếng Việt
- Tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại).động từEN-VI Dict
- Phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We recycle paper to save resources.
-
Farmers recycle waste into useful fertilizer.