TanroDictionary Sổ từ

recycle

/ˌriːˈsaɪkl/

Anh
0

recycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại); Phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại).động từEN-VI Dict
  2. Phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We recycle paper to save resources.

  2. Farmers recycle waste into useful fertilizer.