Nghĩa tiếng Việt
- Đèn đỏ (tín hiệu báo nguy, tín hiệu báo dừng lại.danh từEN-VI Dict
- Nhà thổ, nhà chứa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please stop when you see the red-light ahead.
-
The old red-light district is quiet now.
-
to see the red-light
linh cảm thấy sự nguy hiểm có tai hoạ đến với mình